Cáp điện nguồn CVV/BVV-Cu/PVC 4x

cáp điện nguồn 4 lõi (4C) CVV,BVV,VV,Cu/PVC/PVC 4x. Dùng làm cáp nguồn nguồn cấp điện áp 0.6/1kV. Cáp đi nổi trong ống HDPE hoặc máng cáp


Quy cách cáp điện CVV 4x

✅Chức năng Cáp treo CXV 4x
💰Mã CVV, BVV, GV, VV
💚Cấu tạo 0.6/1kV Cu/PVC/PVC
💲Tiêu chuẩn  🌍TCVN 5935-1
Loại cáp 💎Cáp cứng Class2 
✅Màu Đen 💚
🔟Chất lượng ⭐⭐⭐⭐⭐
🆕Nhãn 👑Ls vina, cadi-vina, cadisun
☎Hỗ trợ ⚡24/7 0962125389

Cáp cách điện PVC - CVV có quy cách cấu tạo như sau:
Quy cách: Cu/PVC/PVC; Cu/PVC/Fr-PVC; Cu/PVC/LSHF; Cu/PVC/LSZH
Ký hiệu: CVV/BVV/VV/GVV
Mô tả: Cáp cách điện PVC 2 lõi: CVV 4x
Kết cấu: Lõi đồng bện nén cấp 2, cách điện PVC , vỏ bọc PVC (Fr-PVC, LSHF, LSZH).
Điện áp: 0.6/1kV
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1; BS EN (BSI) ; ICEA/UL ; GB/T 12706.1
Nhiệt độ làm việc liên tục:  70ºC
Màu sắc: Đen
Sử dụng: Cáp nguồn ba pha

Bảng giá cáp điện CVV 4x

Đơn giá đã bao gồm vat, chưa gồm chiết khấu và các chính sách khuyến mại. Vui lòng liên hệ hỗ trợ để được tư vấn giá và phương án mua hàng nhận mã khuyến mãi tốt nhất

Bảng giá cáp điện CVV - Cu/PVC/PVC 4x
STT Mã cáp Tên Cáp treo Đơn giá Đóng gói
No. mm2 mm2 VNĐ/m m/c(lô)
1 CVV 4x1.5 Cáp điện CVV 4x1.5 56,070 2,000
2 CVV 4x2.5 Cáp điện CVV 4x2.5 93,450 2,000
3 CVV 4x4 Cáp điện CVV 4x4 149,520 2,000
4 CVV 4x6 Cáp điện CVV 4x6 224,280 2,000
5 CVV 4x10 Cáp điện CVV 4x10 373,800 2,000
6 CVV 4x16 Cáp điện CVV 4x16 598,080 1,000
7 CVV 4x25 Cáp điện CVV 4x25 934,500 1,000
8 CVV 4x35 Cáp điện CVV 4x35 1,308,300 1,000
9 CVV 4x50 Cáp điện CVV 4x50 1,869,000 1,000
10 CVV 4x70 Cáp điện CVV 4x70 2,616,600 1,000
11 CVV 4x95 Cáp điện CVV 4x95 3,551,100 500

Mỗi hãng sản xuất có tiêu chuẩn chất lượng, quy trình bán hàng khác nhau. Các bạn tham khảo bảng giá các hãng cáp điện link dưới đây:
Bảng giá dây cáp điện ls vina 
Bảng giá dây cáp điện cadisun
Bảng giá dây cáp điện Việt Nam cadi-vina
Bảng giá dây cáp điện trần phú Trafuco (dây cáp điện 41 phương liệt , dây điện miền bắc)
Bảng giá dây cáp điện cadivi (dây cáp điện Miền Nam)

Catalogue cáp CVV 4x

Bảng thông số kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn AS/NSZ 5000.1 ; TCVN 5935-1/IEC 60502-1
Cáp điện thí nghiệm phải đáp ứng tối thiếu các thiểu trong bảng dưới, và có thể sản xuất các thông số tốt hơn

Catalogue dây cáp điện CVV - Cu/PVC/PVC 4x
STT Mã sản phẩm Lõi ĐK lõi Cách điện Vỏ bọc ĐK tổng Đ.Trở Khối lượng
No. P.Code Conductor Con.Dia Insunation Sheath Over.Dia Resistance Weight
  mm² Nº/mm mm mm mm mm Ω/km kg/km
1 CVV 4x1.5 7/0.52 ≤ 1.7 0.8 1.8 12.7 12.1 274
2 CVV 4x2.5 7/0.67 ≤ 2.2 0.8 1.8 13.7 7.41 274
3 CVV 4x4 7/0.86 ≤ 2.7 1.0 1.8 16.1 4.61 394
4 CVV 4x6 7/1.04 ≤ 3.3 1.0 1.8 17.5 3.08 500
5 CVV 4x10 7/cc 3.6 - 4.0 1.0 1.8 19 1.83 672
6 CVV 4x16 7/cc 4.6 - 5.2 1.0 1.8 21.4 1.15 938
7 CVV 4x25 7/cc 5.6 - 6.5 1.2 1.8 24.8 0.727 1,368
8 CVV 4x35 7/cc 6.6 - 7.5 1.2 1.8 27.7 0.524 1,789
9 CVV 4x50 7/cc 7.7 - 8.6 1.4 2.0 31.7 0.387 2,405
10 CVV 4x70 19/cc 9.3 - 10.2 1.4 2.1 36.1 0.268 3,275
11 CVV 4x95 19/cc 11.0 - 12.0 1.6 2.3 41.6 0.193 4,471

Khái niệm, viết tắt:
P.Code: mã sản phẩm, gồm mã quy cách (CV, CVV, BVV, BV, VV) và tiết diện lõi
Conductor: Cấu tạo lõi, gồm số sợi, đường kính sợi. CC (compact) là các sợi được bện nén chặt
Con.Dia (Conductor diameter): Đường kính ruột dẫn
Over.Dia (Overall diameter): Đường kính ngoài (đường kính tổng)
Resistance: Điện trở một chiều (DC) lõi dẫn điện ở 20°C

Tư vấn mua cáp treo CVV 4x

Bạn là nhân viên phòng mua, đấu thầu, chủ đầu tư đang có kế hoạch mua tìm hiểu về giá cả dây cáp điện  hướng dẫn những điều cần biết mua bán dây cáp điện
Bạn cần phải cân bằng giữa các yếu tố: giá cả, chất lượng, thời gian giao hàng, năng lực phục vụ để có phương án tốt nhất phục vụ công việc.
Do đó bạn hãy đọc kỹ các hướng dẫn hay trợ giúp từ các chuyên gia  sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian, tiền bạc và hoàn thiện tốt công việc được giao.
Các bạn có thể liên hệ với các chuyên gia của chúng tôi hỗ trợ tư vấn phương án chọn hãng, loại hàng để có chất lượng, stock, và giá cả tối ưu chuyên nghiệp nhất.
Các chuyên gia của chúng tôi đến từ nhiều công ty và đối tác hoạt động trong ngành dây cáp điện sẽ vén màn bí mật của các hãng sản xuất, nhà bán hàng để đem đến kết quả tốt nhất cho khách hàng
Với tiêu chí: Không phải bạn là người mua hàng mà là người hiểu biết sâu rộng về hệ sinh thái dây cáp điện và yêu cầu họ phục vụ công việc của mình.
Chính sự hiểu biết chưa đủ sẽ làm bạn phải trả giá đắt cho chất lượng, giá trị hàng hóa mà mình sử dụng. Hãy là người tiêu dùng thông thái, và biết lắng nghe

1. Tư vấn tài chính đặt hàng, lựa chọn chủng loại để có phương án giá và thanh toán tốt nhất:

2. Tư vấn mua hàng ngay, có sẵn:

3. Tư vấn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật:

Lưu ký cáp điện tiêu chuẩn VAME

1. Bạn là công ty nhà sản xuất cáp điện, nhà phân phối cáp điện, bạn mong muốn khách hàng biết đến nhãn hiệu, cơ sở hàng hóa của mình. Ngoài việc đảm bảo chất lượng và nguồn hàng các bạn cần chuẩn bị rất nhiều thứ để đáp ứng được các yêu cầu rất cao về năng lực, sự chuyên nghiệp, tiêu chuẩn hàng hóa, trách nhiệm cộng đồng, trách nhiệm môi trường, đạo đức kinh doanh trong hệ sinh thái kinh doanh sản phẩm. Các bạn có thể tham khảo tiêu chuẩn sản xuất kinh doanh dây cáp điện để xây dựng tiêu chuẩ VAME cho hệ thống của mình.
Bạn có thể đăng ký lưu ký cáp điện của bạn với hệ thống của chúng tôi để được khảo sát, đánh giá chấm điểm dựa trên các tiêu chí: chất lượng sản phẩm, dịch vụ, đạo đức kinh doanh, trách nhiệm cộng đồng ..... Khi này hàng hóa được khách hàng tin tưởng và yên tâm kinh doanh, sử dụng.
2. Bạn là khách hàng, người sử dụng hoặc người kinh doanh dây cáp điện chưa biết lựa chọn sản phẩm, nghe nhiều thông tin từ sale, quảng cáo, bạn không đủ tự tin lựa chọn sản phẩm dây cáp điện. Thì chỉ số tổng hợp VAME là cơ sở quan trọng để lựa chọn sản phẩm vì nó tổng hợp đủ các yêu tố như: chất lượng sản phẩm, dịch vụ, đạo đức kinh doanh, trách nhiệm cộng đồng .... thang điểm VAME 1+ thấp nhất là phải đáp ứng tiêu chuẩn về chất lượng


Đánh giá phản hồi

★★★★★
Đánh giá gần đây
20
Điểm đánh giá
4.0
Đánh giá của bạn
★ ★ ★ ★ ★

Gửi đánh giá
M
Minh Ánh 1 năm trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x2.5
K
Khổng Minh Tiên Sinh 1 năm trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x10
L
Lão Ngoan Đồng 1 năm trước
★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35
B
Bạch Tự Tại 1 năm trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x16
N
Nhậm Giáo Chủ 1 năm trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35
T
Từ Hoảng 1 năm trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x70+2x50
N
Nga Mi Phái 1 năm trước
★★★★
Tôi đặt 500m cáp chống nhiễu DVV/Sc 4x1.5 về Bình Dương thời gian giao là bao nhiêu ngày. Tôi có nhận được bảo hiểm hàng hóa không?
D
Du Thản Chi 1 năm trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x50
H
Hoàng Trung 1 năm trước
★★★★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x50
N
Nguyễn Phúc Hưng 1 năm trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x25+2x16
N
Ngữ Yên Cô Nương 1 năm trước
★★★★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x4
S
Song Kiếm Hợp Bích 1 năm trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 1x300
H
Hứa Chử 1 năm trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x70+1x35
N
Ngưu Ma Vương 1 năm trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 1x120
T
Tích Thử Đại Vương 1 năm trước
★★★★★
Xin giá Dây điện mềm RVV/VCTF/VCSF/VCm - Cu/PVC/PVC 3x1.5
T
Tưởng Xuyên 1 năm trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 5x2.5
T
Trần Viên Viên 1 năm trước
★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x70+1x35
C
Chu Du 1 năm trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x2.5
Đ
Đoàn Diên Khánh 1 năm trước
★★
Hãng nào chất lượng và giá rẻ. Hãng có cam kết gì hay chỉ thỏa thuận miệng?
H
Hải Đại Phú 1 năm trước
★★★★★
Cáp chống cháy có đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 không? Cho tôi xin bản test chống cháy của cáp điện